| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to like or love the sound of one’s own voice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm ra vẻ không bằng lòng để đòi hỏi người khác phải chiều theo ý mình [thường nói về trẻ con hoặc phụ nữ] | con bé này nhõng nhẽo lắm |
Lookup completed in 175,016 µs.