bietviet

nhúm

Vietnamese → English (VNEDICT)
pinch, thimbleful, a pinch, a bit, handful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy một ít vật rời, vụn bằng cách chụm năm đầu ngón tay lại nó nhúm một chút muối ~ nhúm chè cho vào ấm
V xem nhóm [nhóm bếp] mẹ đang nhúm bếp
N lượng nhỏ trong một lần nhúm lấy nhúm tóc ~ nhúm muối ~ bốc một nhúm gạo
N số lượng nhỏ, ít, không đáng kể mới có nhúm tuổi đầu, đã biết làm ăn gì!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 289,373 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary