nhún
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| crouch, flex the legs; shrug; modest |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Crouch, flex the legs |
Nhún chân để nhảy | To flex the legs in order to jump |
|
Modest |
Nói nhún | To speak with modesty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hơi chùng chân cho người hạ thấp xuống để lấy đà bật lên |
nó nhún chân nhảy qua mương ~ nhún người trên đu |
| V |
tự hạ mình xuống, nhường nhịn hoặc chịu lép vế trong một hoàn cảnh nào đó nhằm đạt mục đích nhất định |
yếu thế nên đành chịu nhún |
Lookup completed in 184,368 µs.