| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be modest, humble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường, mềm mỏng trong quan hệ giao tiếp | cử chỉ nhún nhường ~ ăn nói nhún nhường |
Lookup completed in 160,801 µs.