| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to steep, soak, dip, immerse | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to steep; to soak; to dip; to immerse | nhúng vật gì vào nước | to dip something in a liquid |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cho vào trong chất lỏng, rồi lấy ra ngay | nhúng khăn vào chậu nước |
| V | dự vào việc gì đó | việc của người khác thì đừng có nhúng vào |
| Compound words containing 'nhúng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhúng tay | 20 | have a hand in, bear a hand in |
| nhúng máu | 1 | blood stained |
| bàn tay nhúng máu | 0 | blood stained hand |
| nhúng vật gì vào nước | 0 | to dip something in a liquid |
| tay đã nhúng chàm | 0 | to get involved in a scandal |
Lookup completed in 170,644 µs.