bietviet

nhăn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to prevent, hinder, block; (2) wrinkle; creased; wrinkle
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj crumpled; wrinkled; creasy; furrowed trán nhăn và tuổi già | A forehead furrowed by old age
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhe răng, để lộ răng ra hắn nhăn răng ra cười
A có nếp nhỏ như gấp lại, không phẳng nếp nhăn ~ ống quần bị nhăn
V co các cơ, làm cho da mặt gấp thành những nếp nhăn nhỏ [thường do suy nghĩ, đau đớn hoặc xúc động] ông ấy đang nhăn trán suy nghĩ ~ nó nhăn mặt khó chịu
V co các cơ, làm cho da mặt gấp thành những nếp nhăn nhỏ [thường do suy nghĩ, đau đớn hoặc xúc động] trán ông ấy đang nhăn lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 183,679 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary