nhăn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to prevent, hinder, block; (2) wrinkle; creased; wrinkle |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
crumpled; wrinkled; creasy; furrowed |
trán nhăn và tuổi già | A forehead furrowed by old age |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhe răng, để lộ răng ra |
hắn nhăn răng ra cười |
| A |
có nếp nhỏ như gấp lại, không phẳng |
nếp nhăn ~ ống quần bị nhăn |
| V |
co các cơ, làm cho da mặt gấp thành những nếp nhăn nhỏ [thường do suy nghĩ, đau đớn hoặc xúc động] |
ông ấy đang nhăn trán suy nghĩ ~ nó nhăn mặt khó chịu |
| V |
co các cơ, làm cho da mặt gấp thành những nếp nhăn nhỏ [thường do suy nghĩ, đau đớn hoặc xúc động] |
trán ông ấy đang nhăn lại |
Lookup completed in 183,679 µs.