| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make a face | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [mặt] nhăn lại, tỏ vẻ đau khổ hoặc không vừa lòng | bà ấy hay nhăn nhó khi có diều không vừa lòngi ~ nó đang nhăn nhó vì đói bụng |
Lookup completed in 250,925 µs.