| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kim nhũ [nói tắt] | chữ ngoài bìa mạ nhũ óng ánh |
| Compound words containing 'nhũ' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhũ danh | 125 | maiden name |
| nội nhũ | 42 | endoderm |
| nhũ đá | 31 | chất đá vôi đọng trong các hang đá thành hình búp măng mọc ở dưới đất lên [gọi là măng đá] và hình bầu vú rủ từ trên xuống [gọi là vú đá] |
| nhũ mẫu | 23 | wet nurse |
| nhũ tương | 22 | emulsion |
| thạch nhũ | 12 | stalactite-stalagmit |
| nhũ hương | 4 | frankincense |
| nhũ dịch | 1 | latex |
| hữu nhũ | 0 | mammal |
| kim nhũ | 0 | golden powder |
| loài hữu nhũ | 0 | mammals |
| nhũ bộ | 0 | breast, breast-feeling |
| nhũ trấp | 0 | chyme, milk |
Lookup completed in 213,504 µs.