| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make concessions | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu nhận phần kém, phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử [nói khái quát] | nhường nhịn bạn bè ~ chị nhường nhịn đến từng miếng ăn cho chồng cho con |
Lookup completed in 172,924 µs.