bietviet

nhường nhịn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to make concessions
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chịu nhận phần kém, phần thiệt về mình, để cho người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử [nói khái quát] nhường nhịn bạn bè ~ chị nhường nhịn đến từng miếng ăn cho chồng cho con
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 172,924 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary