| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tire, get tired, get weary; weak | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Tire, get tired, get weary | Leo núi nhược cả người | It is tiring to climb a mountain | |
| Spend much energy | Làm cho xong việc ấy còn là nhược | One has still to spend energy to get that job finished;I will take muck more energy to finish that job | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [điểm, chỗ] yếu, hiểm, nếu bị xâm phạm đến thì ảnh hưởng nghiêm trọng tới toàn bộ | nắm được điểm nhược của đối phương ~ đánh trúng chỗ nhược |
| Compound words containing 'nhược' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhược điểm | 271 | weak point, weakness |
| suy nhược | 71 | weakening, asthenic |
| nhu nhược | 41 | feeble, faint, weak |
| bạc nhược | 13 | debilitated, weakened, feeble |
| nhược bằng | 4 | if, in case |
| nhược tiểu | 3 | weak, small and weak |
| hư nhược | 2 | weaken, grow weak(er) or feeble, weakened, enfeebled |
| khiếp nhược | 1 | cowardly |
| Bao Tích Nhược | 0 | (character in the book “Anh Hùng Xà Điêu”) |
| bất nhược | 0 | then perhaps you’d better; would rather |
| các nước nhược tiểu | 0 | the small and weak countries |
| cái nhược điểm | 0 | weakness |
| quốc gia tiểu nhược | 0 | smaller and weaker country |
| suy nhược thần kinh | 0 | trạng thái thần kinh bị suy nhược, biểu hiện ở sự mệt mỏi chung về thể chất cũng như tinh thần, sự rối loạn một số chức năng [tiêu hoá, nội tiết], v.v. |
| tinh thần bạc nhược | 0 | a feeble mind |
| tiểu nhược | 0 | small and weak |
| tính nhu nhược | 0 | weak character |
Lookup completed in 156,402 µs.