| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make a concession, compromise, yield, give in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu từ bỏ một phần hoặc toàn bộ ý kiến hay quyền lợi của mình trong sự tranh chấp | anh đã nhượng bộ cho chị |
Lookup completed in 228,367 µs.