như không
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| as if nothing had happened |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
As if nothing had happened |
Nâng năm mươi cân như không | To lift fifty kilos as if nothing had happened |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
[tỏ ra] như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả |
mặt thản nhiên như không ~ "Công tôi đi đợi về chờ, Sao người ăn nói lững lờ như không!" (Cdao) |
| X |
như như chơi |
cả một tạ thóc mà nó gánh cứ như không |
Lookup completed in 185,595 µs.