| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| but | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| But | Người xấu nhưng mà tốt nết | To be plain-looking but good in character | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | như nhưng [nghĩa mạnh hơn; thường dùng để tỏ ý phân vân hoặc phân trần] | đắt nhưng mà đẹp ~ tuy mệt nhưng mà vui ~ bỏ qua cũng được nhưng mà tức lắm! |
Lookup completed in 180,489 µs.