| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| leader or conductor of an orchestra, bandmaster | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem chỉ huy dàn nhạc | |
| N | người sắp xếp chuyên môn trong dàn nhạc, thường là người kéo violon ngồi hàng đầu bên trái chỉ huy, hoặc một nhạc công có trình độ độc tấu | |
Lookup completed in 180,272 µs.