nhại
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to imitate, mimic |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(địa phương) Ape, mimic, imiate (someone's voice) |
Có tài nhại người khác | To be skill in mimicking [others'voic] |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bắt chước tiếng nói, điệu bộ của người khác để trêu chọc, giễu cợt |
nhại giọng ~ nó nhại tôi nói |
| V |
bắt chước, phỏng theo lời bài thơ có sẵn để làm ra bài mới, thường để giễu cợt, châm biếm |
nhại thơ |
Lookup completed in 174,578 µs.