| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sensitive; prompt, quick | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Sensitive | Máy thu thanh nhạy | a sensitive receiver | |
| Sensitive | Máy đo rất nhạy | A very sensitive meter | |
| Prompt, quick | diêm này rất nhạy | These matches era prompt to catch fire | |
| Prompt, quick | Làm việc gì cũng nhạy | To be prompt in doing anything | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng phản ứng tức thời và chính xác trước những kích thích rất nhỏ | cân nhạy ~ con chó có cái mũi nhạy ~ xăng rất nhạy lửa |
| Compound words containing 'nhạy' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhạy cảm | 468 | highly discerning, very sensitive, tender, delicate |
| độ nhạy | 83 | sensitivity |
| nhạy bén | 57 | have a flair for |
| nhanh nhạy | 32 | prompt and sensible |
| tinh nhạy | 2 | rất tinh và nhạy cảm, ngay với cả những điều hết sức tinh tế, nhỏ nhặt |
| bén nhạy | 1 | sharp, quick |
| bắt nhạy | 0 | nắm rõ và đáp ứng kịp thời, chính xác trước sự thay đổi của tình hình |
| diêm này rất nhạy | 0 | these matches light easily |
| máy thu thanh nhạy | 0 | a sensitive receiver |
| máy đo rất nhạy | 0 | a very sensitive meter |
| một vấn đề rất nhạy cảm đối với Trung Quốc | 0 | a sensitive issue for China |
| nhạy miệng | 0 | have a quick tongue |
Lookup completed in 187,361 µs.