nhả
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to spit, belch, let fall from one’s mouth, spit out, release |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Spit out |
Ăn cá nhả xương | To Spit out bones while eating fish |
|
Discharges, cough out |
Ông lò sưởi nhả khói | The chimney discharges smoke |
|
Discharges, cough out |
Nhả tiền ra | To cough out money |
|
Too familiar |
Nói nhả | To speak in too familiar way |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mẻ |
xay một nhả lúa |
| V |
làm cho rời ra khỏi miệng, không ngậm nữa |
con tằm nhả tơ ~ ăn mía nhả bã |
| V |
rời ra, buông ra, không giữ lại nữa |
hắn nhả phanh cho xe lao nhanh về phía con dốc |
| V |
rời ra, không còn kết dính được nữa |
sơn nhả từng mảng |
| V |
bắn ra, phun ra hàng loạt dài |
xe nhả khói mù mịt ~ đại bác nhả lửa |
Lookup completed in 214,683 µs.