| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to parachute, drop by parachute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhảy bằng dù từ trên máy bay xuống | các phi công đang nhảy dù |
| V | đến từ nơi khác và chiếm lấy [đất đai] làm của mình | dân nhảy dù |
Lookup completed in 160,283 µs.