| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to leap (up) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to leap | tiến những bước nhảy vọt | to make great advances |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhảy qua hoặc nhảy đến một nơi nào đó bằng động tác nhanh và dứt khoát | tên trộm nhảy vọt qua rãnh nước |
| V | lên cao đột ngột và rất nhanh | giá cả đang nhảy vọt ~ năm nay mức tăng trưởng kinh tế nhảy vọt |
Lookup completed in 166,442 µs.