| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lift, raise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nâng lên, đưa lên cao hơn một chút | nhấc li rượu lên ~ nhấc chân ghế lên |
| V | nâng để chuyển khỏi vị trí cũ | nhấc nồi ra khỏi bếp ~ nhấc cái xe đạp ra chỗ khác |
| V | đưa lên một chức vị cao hơn | ông ấy nhấc anh lên chức trưởng phòng |
| Compound words containing 'nhấc' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhấc bổng | 11 | lift off the ground |
| nhấc lên | 0 | to lift, raise |
| nhấc ống nghe điện thoại | 0 | to pick up the (telephone) receiver |
Lookup completed in 224,148 µs.