bietviet

nhấc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lift, raise
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nâng lên, đưa lên cao hơn một chút nhấc li rượu lên ~ nhấc chân ghế lên
V nâng để chuyển khỏi vị trí cũ nhấc nồi ra khỏi bếp ~ nhấc cái xe đạp ra chỗ khác
V đưa lên một chức vị cao hơn ông ấy nhấc anh lên chức trưởng phòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 76 occurrences · 4.54 per million #9,026 · Advanced

Lookup completed in 224,148 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary