| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gnaw, nibble | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Gnaw at | Gián nhấm bìa sách | A book cover gnawed at by cockroaches | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cắn nhẹ từng tí một | nhấm đầu bút chì ~ chuột nhấm quần áo ~ bà nhấm từng hạt một |
| Compound words containing 'nhấm' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gặm nhấm | 97 | rodent |
| loài gặm nhấm | 47 | rodents |
| nhấm nháp | 3 | ăn hay uống từ từ từng ít một, chủ yếu là để thưởng thức |
| gián nhấm bìa sách | 0 | a book cover gnawed at by cockroaches |
| hai chú bé nhấm nháy với nhau | 0 | the two boys winked at each other |
| loài gậm nhấm | 0 | rodents |
| loài gặn nhấm | 0 | rodents |
| nhấm nháy | 0 | wink |
| nhấm nhẳn | 0 | xem dấm dẳn |
| nhấm nhẳng | 0 | blow hot and cold, shuffle |
Lookup completed in 209,747 µs.