nhấp nháy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to wink, blink, flicker |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Wink, blink, flicker |
Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy luôn | One's eyes are blinking because dazzled by the sun |
|
Wink, blink, flicker |
Ngọn đèn nhấp nháy | The lamp was flickering |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[mắt] mở ra, nhắm lại liên tiếp |
đôi mắt nó nhấp nháy ~ bà cụ nhấp nháy hai con mắt nhìn đứa cháu |
| V |
loé sáng rồi tắt ngay, một cách liên tiếp |
ánh đèn pin nhấp nháy trong đêm |
Lookup completed in 186,596 µs.