| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| together, like one | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [nhiều người] đồng loạt bắt đầu làm việc gì đó cùng một lúc, có sự phối hợp ăn ý | mọi người nhất tề hưởng ứng ~ nơi nơi nhất tề nổi dậy |
Lookup completed in 213,700 µs.