| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| united, unanimous, in chorus | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cùng thống nhất về ý kiến, quan điểm, không mâu thuẫn nhau | đồng tâm nhất trí ~ mọi người đều nhất trí tán thành |
Lookup completed in 160,564 µs.