| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| leisurely, deliberately, without haste, at leisure | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] ung dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian | đàn bò nhẩn nha gặm cỏ ~ đạp xe nhẩn nha |
Lookup completed in 203,565 µs.