| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to identify | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhìn để nhận ra, chỉ ra đối tượng đang che giấu tung tích hay đối tượng đang cần tìm | nhận diện hung thủ ~ nhận diện người trong ảnh |
Lookup completed in 175,655 µs.