| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to contract, undertake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên | nhận thầu công trình ~ đơn vị nhận thầu |
Lookup completed in 179,475 µs.