bietviet

nhận thầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to contract, undertake
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên nhận thầu công trình ~ đơn vị nhận thầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 179,475 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary