| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to certify, attest, take responsibility for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xác nhận chính thức là đúng, là thật để có giá trị pháp lí | lí trưởng đã nhận thực chữ kí này là của tôi |
Lookup completed in 184,836 µs.