| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| go into (be in, be thrown into) ecstasy, (Buddhism) meditating | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngồi hoàn toàn yên lặng, nhắm mắt, gạt bỏ mọi điều suy nghĩ [một phép tu của người theo đạo Phật] | nhà sư ngồi nhập định ~ tâm thần nhập định |
Lookup completed in 183,342 µs.