| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| show confusion; ambiguous case | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ambiguous case | nhập nhà nhập nhằng (láy, ý tăng) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố ý làm cho thành không rành mạch, rõ ràng giữa cái nọ với cái kia để dễ bề gian lận | nhập nhằng giữa công với tư |
| A | ở tình trạng đang còn chưa rõ là thế này hay thế kia | ranh giới nhập nhằng ~ mối quan hệ nhập nhằng |
Lookup completed in 192,681 µs.