bietviet

nhập nhằng

Vietnamese → English (VNEDICT)
show confusion; ambiguous case
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Ambiguous case nhập nhà nhập nhằng (láy, ý tăng)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cố ý làm cho thành không rành mạch, rõ ràng giữa cái nọ với cái kia để dễ bề gian lận nhập nhằng giữa công với tư
A ở tình trạng đang còn chưa rõ là thế này hay thế kia ranh giới nhập nhằng ~ mối quan hệ nhập nhằng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 192,681 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary