| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| know by heart (rote), commit to memory | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhớ rất rõ, rất kĩ, như khắc sâu trong lòng | "nó nhập tâm rất nhanh những câu ca dao, tục ngữ bà tôi hay nói." (Ma Văn Kháng; 3) |
Lookup completed in 173,662 µs.