| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| begin the world, enter into life, start out in life | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tham dự vào để gánh vác việc đời [thường là ra làm quan], không xa lánh cõi đời, không đi ở ẩn, theo quan niệm của nho giáo | một nhà nho nhập thế ~ tư tưởng nhập thế |
Lookup completed in 241,109 µs.