bietviet

nhật kí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những điều ghi chép hằng ngày [nói tổng quát] nhật kí công tác ~ nhật kí hành trình chuyến thám hiểm ~ quyển nhật kí
N thể văn ghi theo thứ tự thời gian những sự kiện xảy ra và những cảm nghĩ hằng ngày của người ghi viết nhật kí ~ nhật kí bằng thơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 200,360 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary