| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điều ghi chép hằng ngày [nói tổng quát] | nhật kí công tác ~ nhật kí hành trình chuyến thám hiểm ~ quyển nhật kí |
| N | thể văn ghi theo thứ tự thời gian những sự kiện xảy ra và những cảm nghĩ hằng ngày của người ghi | viết nhật kí ~ nhật kí bằng thơ |
Lookup completed in 200,360 µs.