| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to remind, call to attention | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhắc để cho chú ý [nói khái quát] | lúc nào mẹ cũng nhắc nhở tôi sống tốt ~ nhắc nhở nhau học tập |
| V | phê bình nhẹ bằng cách nhắc điều người khác đã quên nên đã phạm khuyết điểm | giám đốc nhắc nhở anh vì đi làm muộn |
Lookup completed in 155,365 µs.