bietviet

nhắc nhở

Vietnamese → English (VNEDICT)
to remind, call to attention
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhắc để cho chú ý [nói khái quát] lúc nào mẹ cũng nhắc nhở tôi sống tốt ~ nhắc nhở nhau học tập
V phê bình nhẹ bằng cách nhắc điều người khác đã quên nên đã phạm khuyết điểm giám đốc nhắc nhở anh vì đi làm muộn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 207 occurrences · 12.37 per million #5,375 · Advanced

Lookup completed in 155,365 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary