| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to close one’s eyes, ignore | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bắt đầu ngủ | vừa mới nhắm mắt thì trời đã sáng |
| V | chết | lời dặn dò trước lúc nhắm mắt |
| V | yên lòng mà chết, không có điều gì ân hận | chết không nhắm mắt |
| V | làm như không biết gì cả về một sự thật nào đó | nó nhắm mắt làm ngơ |
Lookup completed in 178,651 µs.