bietviet

nhắm mắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to close one’s eyes, ignore
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bắt đầu ngủ vừa mới nhắm mắt thì trời đã sáng
V chết lời dặn dò trước lúc nhắm mắt
V yên lòng mà chết, không có điều gì ân hận chết không nhắm mắt
V làm như không biết gì cả về một sự thật nào đó nó nhắm mắt làm ngơ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 178,651 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary