nhẵn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| smooth, even |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Smooth, even |
Bào thật nhẵn | To plane (something) smooth |
|
Clean |
Tiêu nhẵn hết cả tiền | To clean spend one's money |
|
Very familiar |
Đi nhẵn đường | To use some road very familiarly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có bề mặt rất trơn, không thô ráp, không gồ ghề |
mặt đá mòn nhẵn ~ bào nhẵn từng thanh gỗ ~ đầu cạo nhẵn |
| A |
hoàn toàn chẳng còn gì |
ăn nhẵn nồi mà vẫn đói ~ nhẵn như chùi |
| V |
quá quen vì đã qua lại hoặc gặp nhiều lần rồi |
nhẵn mặt nhau |
Lookup completed in 157,108 µs.