bietviet

nhặng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) blue-bottle fly, Calliphoridae; (2) to put on airs, be fussy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ruồi to, màu xanh biếc, mắt đỏ, hay đậu ở chỗ bẩn
A rối rít, ồn ào quá mức cần thiết, gây cảm giác khó chịu đến phát ghét đàn chó sủa nhặng ~ kêu nhặng lên ~ động một tí là nhặng lên!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 182,462 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary