| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) blue-bottle fly, Calliphoridae; (2) to put on airs, be fussy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ruồi to, màu xanh biếc, mắt đỏ, hay đậu ở chỗ bẩn | |
| A | rối rít, ồn ào quá mức cần thiết, gây cảm giác khó chịu đến phát ghét | đàn chó sủa nhặng ~ kêu nhặng lên ~ động một tí là nhặng lên! |
| Compound words containing 'nhặng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ruồi nhặng | 2 | fly and bluebottle, flies |
| nhặng xị | 1 | fuss in a self-important way |
| bặng nhặng | 0 | |
| hét nhặng | 0 | to scream hysterically |
| hét nhặng cả lên | 0 | to scream hysterically |
| hét nhặng lên | 0 | to scream hysterically |
| hét nhặng xị | 0 | to scream hysterically |
Lookup completed in 182,462 µs.