bietviet

nhặt

Vietnamese → English (VNEDICT)
small; to pick up, gather, collect, take; fast, quick
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to pick up; to gather nhặt banh | to gather the ball
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cầm vật bị đánh rơi lên ra sân nhặt bóng ~ nhặt chiếc khăn rơi
V cầm cái đã được chọn lựa lên và để riêng ra nhặt rau ~ nhặt cỏ ngoài vườn ~ nhặt thóc lẫn trong gạo
A [giữa các phần cách đều nhau và nối tiếp nhau] có khoảng cách ngắn hơn nhiều so với mức bình thường mía nhặt đốt ~ khâu nhặt mũi ~ nhặt che mưa, thưa che nắng (tng)
A có nhịp độ âm thanh dày và dồn dập tiếng đàn lúc nhặt lúc khoan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 211 occurrences · 12.61 per million #5,315 · Advanced

Lookup completed in 170,235 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary