nhặt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| small; to pick up, gather, collect, take; fast, quick |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to pick up; to gather |
nhặt banh | to gather the ball |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cầm vật bị đánh rơi lên |
ra sân nhặt bóng ~ nhặt chiếc khăn rơi |
| V |
cầm cái đã được chọn lựa lên và để riêng ra |
nhặt rau ~ nhặt cỏ ngoài vườn ~ nhặt thóc lẫn trong gạo |
| A |
[giữa các phần cách đều nhau và nối tiếp nhau] có khoảng cách ngắn hơn nhiều so với mức bình thường |
mía nhặt đốt ~ khâu nhặt mũi ~ nhặt che mưa, thưa che nắng (tng) |
| A |
có nhịp độ âm thanh dày và dồn dập |
tiếng đàn lúc nhặt lúc khoan |
Lookup completed in 170,235 µs.