nhẹ nhõm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| relieved |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Light |
Gánh gia đình nhẹ nhõm | Light family responsibilities |
|
Elegantly slender |
Cô bé trông nhẹ nhõm | the girl looks elegently slender |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có hình dáng, đường nét thanh thoát, tạo cảm giác ưa nhìn |
mặt mũi nhẹ nhõm |
| A |
có cảm giác thanh thản, khoan khoái, không còn bị vướng bận, bị đè nặng |
thở phào nhẹ nhõm ~ trong lòng nhẹ nhõm |
Lookup completed in 173,719 µs.