nhỉ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| don’t you think?, isn’t it?, I wonder ... |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Inn't it, doesn't it.. |
Vui nhỉ | It is jolly, isn't it? |
|
Inn't it, doesn't it.. |
Đánh bóng bàn giỏi nhỉ? | You play table tennis well, don't you? |
|
Don't you think so |
Phim này hay đấy nhỉ | This film is quite good, don't you think so |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhỏ chậm chạp từng giọt một |
nhỉ vài giọt nước mắt ~ nước mắm nhỉ |
| I |
từ biểu thị ý khẳng định nhẹ nhàng về điều vừa mới nhận thức ra, và nêu ra để tỏ sự đồng ý với người đối thoại hoặc để tranh thủ sự đồng ý |
đẹp nhỉ! ~ thằng bé thông minh nhỉ! ~ chúng ta đi thôi, chị nhỉ? |
| I |
từ biểu thị ý mỉa mai, nêu ra dưới dạng như hỏi mà không cần được trả lời |
nói dễ nghe nhỉ? ~ đẹp mặt nhỉ? ~ à, ra mày cũng bướng gớm nhỉ? |
| I |
từ biểu thị ý thân mật |
ai thế nhỉ? ~ tên bạn là gì nhỉ? ~ mấy giờ rồi nhỉ? |
Lookup completed in 172,124 µs.