bietviet

nhỉ

Vietnamese → English (VNEDICT)
don’t you think?, isn’t it?, I wonder ...
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Inn't it, doesn't it.. Vui nhỉ | It is jolly, isn't it?
Inn't it, doesn't it.. Đánh bóng bàn giỏi nhỉ? | You play table tennis well, don't you?
Don't you think so Phim này hay đấy nhỉ | This film is quite good, don't you think so
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhỏ chậm chạp từng giọt một nhỉ vài giọt nước mắt ~ nước mắm nhỉ
I từ biểu thị ý khẳng định nhẹ nhàng về điều vừa mới nhận thức ra, và nêu ra để tỏ sự đồng ý với người đối thoại hoặc để tranh thủ sự đồng ý đẹp nhỉ! ~ thằng bé thông minh nhỉ! ~ chúng ta đi thôi, chị nhỉ?
I từ biểu thị ý mỉa mai, nêu ra dưới dạng như hỏi mà không cần được trả lời nói dễ nghe nhỉ? ~ đẹp mặt nhỉ? ~ à, ra mày cũng bướng gớm nhỉ?
I từ biểu thị ý thân mật ai thế nhỉ? ~ tên bạn là gì nhỉ? ~ mấy giờ rồi nhỉ?
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 172,124 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary