| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in harmony, harmonious, rhythmic, well-balanced | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Well-balanced, harmonious, in harmony | Kế hoạch của các ngành được thực hiện nhịp nhàng với | nhau | |
| Rythmic[al] | Điệu múa nhịp nhàng | A rythmical dance | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhịp điệu đều đặn và ăn khớp với nhau | chân bước nhịp nhàng ~ có sự phối hợp nhịp nhàng |
Lookup completed in 176,579 µs.