| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| boil (on skin) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Boil | Nhọt đã chín | The boil was ripe, the boil came to a head | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nốt viêm sinh mủ nổi trên cơ thể, tương đối to, khi chín thường có ngòi, gây đau nhức | nóng quá, người nổi nhọt |
| Compound words containing 'nhọt' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mụn nhọt | 12 | furuncle, boil |
| ung nhọt | 8 | abscess, boil, tumor |
| nổi nhọt | 1 | have a rose, a boil |
| cụm nhọt | 0 | anthrax, carbuncle |
| nhọt bọc | 0 | boils |
| nhọt nung mủ | 0 | the boil is festering |
| nhọt đã chín | 0 | the boil came to a head |
Lookup completed in 167,062 µs.