| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in drops, by drop | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| In drops, by drop | Phát tiền nhỏ giọt | To Distribute money in drops | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhỏ từng giọt một; ví cách cung cấp nay một ít, mai một ít và quá chậm | đầu tư nhỏ giọt ~ kinh phí cấp theo kiểu nhỏ giọt |
Lookup completed in 162,799 µs.