| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mean, hard to forgive, petty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra hẹp hòi, hay chú ý đến những việc nhỏ nhặt về quyền lợi trong quan hệ đối xử | lòng dạ nhỏ nhen ~ "Tha ra thì cũng may đời, Làm ra thì cũng ra người nhỏ nhen." (TKiều) |
Lookup completed in 160,966 µs.