| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| small, little, humble, petty | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Small, little, humble | Chút quà nhỏ nhoi | A small gift | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhỏ bé, ít ỏi, gây ấn tượng yếu ớt, mỏng manh | món quà nhỏ nhoi ~ vốn liếng nhỏ nhoi |
Lookup completed in 217,452 µs.