nhồi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to stuff, cram, line |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Stuff, cram, line, fill |
Nhồi bông vào gối | To stuff cotton into a pillow |
|
Stuff, cram, line, fill |
Nhồi thuốc vào tẩu | To cram one's pipe with tobaco |
|
Stuff, cram, line, fill |
Nhồi cho lắm bánh vào rồi mà đau bụng | If you cram your stomach with so much cake, you will have an attack of indigestion |
|
Stuff, cram, line, fill |
Bị nhồi nhiều tư tưởng lãng mạn | To be stuffed with many romentic notions |
|
(địa phương) như nhào |
Nhồi bột | To knead flour |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhét vào, ấn vào cho đầy, cho căng |
nhồi thuốc vào tẩu ~ nhồi hàng chục người vào thùng xe |
| V |
nhào |
bà ấy đang nhồi bột ~ công nhân đang nhồi đất sét |
| V |
xem dồi |
nhồi quả bóng |
Lookup completed in 169,689 µs.