bietviet

nhồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stuff, cram, line
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Stuff, cram, line, fill Nhồi bông vào gối | To stuff cotton into a pillow
Stuff, cram, line, fill Nhồi thuốc vào tẩu | To cram one's pipe with tobaco
Stuff, cram, line, fill Nhồi cho lắm bánh vào rồi mà đau bụng | If you cram your stomach with so much cake, you will have an attack of indigestion
Stuff, cram, line, fill Bị nhồi nhiều tư tưởng lãng mạn | To be stuffed with many romentic notions
(địa phương) như nhào Nhồi bột | To knead flour
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhét vào, ấn vào cho đầy, cho căng nhồi thuốc vào tẩu ~ nhồi hàng chục người vào thùng xe
V nhào bà ấy đang nhồi bột ~ công nhân đang nhồi đất sét
V xem dồi nhồi quả bóng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 137 occurrences · 8.19 per million #6,737 · Advanced

Lookup completed in 169,689 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary