| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cram, fill (one’s stomach) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhét vào, dồn vào một số lượng quá nhiều so với vật chứa | họ nhồi nhét hàng chục người lên xe ~ nhồi nhét vào bao tải đủ thứ |
| V | bắt đầu óc phải tiếp nhận thật nhiều kiến thức, tư tưởng một cách không thật cần thiết, thậm chí còn có hại | họ nhồi nhét đủ thứ vào đầu thằng bé |
Lookup completed in 171,440 µs.