bietviet

nhồi nhét

Vietnamese → English (VNEDICT)
cram, fill (one’s stomach)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhét vào, dồn vào một số lượng quá nhiều so với vật chứa họ nhồi nhét hàng chục người lên xe ~ nhồi nhét vào bao tải đủ thứ
V bắt đầu óc phải tiếp nhận thật nhiều kiến thức, tư tưởng một cách không thật cần thiết, thậm chí còn có hại họ nhồi nhét đủ thứ vào đầu thằng bé
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 171,440 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary