| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stuff (someone with something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhồi nhét lượng kiến thức chỉ cốt cho nhiều, quá sức tiếp thu hoặc không thật cần thiết | lối học nhồi sọ, cốt cho được nhiều |
| V | làm cho thấm dần, ăn sâu vào đầu óc rồi mù quáng tin theo | lối dạy nhồi sọ |
Lookup completed in 167,430 µs.