| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cử động người để ngồi dậy hoặc đứng lên | thằng bé nhổm dậy |
| Compound words containing 'nhổm' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lổm nhổm | 0 | ở trạng thái lộn xộn, chỗ cao chỗ thấp không đều |
| nhấp nha nhấp nhổm | 0 | như nhấp nhổm [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| nhấp nhổm | 0 | be on tenterhooks, be anxious |
Lookup completed in 187,668 µs.