| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| noisy, troublesome; to bustle, be disturbed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cái vẻ ồn ào, sôi nổi do đông người tạo ra | không khí ngày mùa rất nhộn ~ mỗi người một câu làm nhộn hẳn lên |
| A | có tác dụng tạo không khí vui hơi ồn ào | tính rất nhộn |
| Compound words containing 'nhộn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vui nhộn | 86 | exultant, merry, gay, lively, jolly, hilarious |
| nhộn nhịp | 73 | lively, bustling, busy |
| nhộn nhàng | 0 | bustling |
| nhộn nhạo | 0 | be in a stir, be alarmed; feel upset |
| đám đông nhộn nhạo | 0 | the crowd was in a stir |
Lookup completed in 246,834 µs.